Từ vựng
繕う (つくろう, tsukurou) nghĩa là gì?
繕う (つくろう, tsukurou) trong tiếng Nhật nghĩa là vá, sửa; chỉnh trang, che đậy.
| Cách đọc | つくろう |
|---|---|
| Romaji | tsukurou |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
繕うつくろう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsukurou
vá, sửa; chỉnh trang, che đậy
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ vá, mạng, sửa lại, chắp lại (quần áo, đồ hỏng)to mend; to patch up; to repair
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ sửa sang, chỉnh lại (tóc tai, quần áo, vẻ ngoài)to fix (hair, clothes, appearance, etc.); to adjust; to tidy up
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ giữ thể diện, che đậy, lấp liếm (lỗi lầm)to keep up appearances; to cover up (e.g. a mistake); to gloss over
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ (cổ) chữa trị (bệnh, vết thương)to treat (illness, injury, etc.)
Câu ví dụ
母は破れた服を繕ってくれた。
Mẹ đã vá lại bộ quần áo bị rách cho tôi.
彼はその場を繕おうと必死だった。
Anh ấy đã cố hết sức để che đậy tình huống đó.