Từ vựng
連なる (つらなる, tsuranaru) nghĩa là gì?
連なる (つらなる, tsuranaru) trong tiếng Nhật nghĩa là nối dài, xếp thành hàng; liên quan.
| Cách đọc | つらなる |
|---|---|
| Romaji | tsuranaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
連なるつらなる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsuranaru
nối dài, xếp thành hàng; liên quan
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ nối dài, trải dài, xếp thành hàngto extend; to stretch out; to stand in a row
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ tham dự, góp mặtto attend; to participate in
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ gia nhập, ghi tên vàoto enrol; to enroll; to join
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ có liên quan, dính dáng, có mối liên hệto have a connection; to be related; to be linked
Câu ví dụ
山々が地平線まで連なっている。
Những dãy núi nối dài đến tận chân trời.
彼の名前は容疑者リストに連なっている。
Tên anh ta có trong danh sách nghi phạm.