Từ vựng
とがめる (togameru) nghĩa là gì?
とがめる trong tiếng Nhật nghĩa là trách móc, khiển trách; chất vấn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とがめる |
|---|
| Romaji | togameru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTtogameru
trách móc, khiển trách; chất vấn
Câu ví dụ
彼のミスを厳しくとがめた。
Tôi đã khiển trách nghiêm khắc lỗi của anh ấy.
良心がとがめて眠れなかった。
Lương tâm cắn rứt khiến tôi không ngủ được.