Từ vựng
弾力 (だんりょく, danryoku) nghĩa là gì?
弾力 (だんりょく, danryoku) trong tiếng Nhật nghĩa là độ đàn hồi, tính linh hoạt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だんりょく |
|---|
| Romaji | danryoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdanryoku
độ đàn hồi, tính linh hoạt
- 1danh từ elasticity; flexibility
Câu ví dụ
このゴムは弾力があって伸びやすい。
Loại cao su này có độ đàn hồi nên dễ co giãn.
会社は勤務時間に弾力を持たせている。
Công ty áp dụng sự linh hoạt trong giờ làm việc.