Từ vựng
適応 (てきおう, tekiou) nghĩa là gì?
適応 (てきおう, tekiou) trong tiếng Nhật nghĩa là thích nghi, thích ứng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てきおう |
|---|
| Romaji | tekiou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtekiou
thích nghi, thích ứng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ adaptation; accommodation; conformity
Câu ví dụ
子どもは変化に適応する力が強い。
Trẻ em có khả năng thích ứng với sự thay đổi rất mạnh.
新しい環境に適応するのは大変だ。
Thích nghi với môi trường mới thật vất vả.