Từ vựng
爆弾 (ばくだん, bakudan) nghĩa là gì?
爆弾 (ばくだん, bakudan) trong tiếng Nhật nghĩa là bom.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ばくだん |
|---|
| Romaji | bakudan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbakudan
bom
- 1danh từ quả bombomb
- 2danh từ rượu pha thêm rượu mạnh (thường là shochu pha rượu vang, hoặc bia pha whisky)alcohol with liquor added (esp. wine-based shōchū highball, also beer with whiskey)
Câu ví dụ
彼の一言は爆弾発言だった。
Câu nói của anh ấy giống như một quả bom.
爆弾処理班が現場に到着した。
Đội xử lý bom đã đến hiện trường.