Từ vựng
タワー (tawaa) nghĩa là gì?
タワー trong tiếng Nhật nghĩa là tòa tháp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | タワー |
|---|
| Romaji | tawaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtawaa
tòa tháp
- 1danh từ tower
Câu ví dụ
展望タワーからは街全体が見渡せる。
Từ tòa tháp quan sát có thể nhìn bao quát cả thành phố.
あのタワーは地震にも耐えられる設計だ。
Tòa tháp đó được thiết kế để chịu được cả động đất.