Từ vựng
手引 (てびき, tebiki) nghĩa là gì?
手引 (てびき, tebiki) trong tiếng Nhật nghĩa là hướng dẫn, sách chỉ dẫn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てびき |
|---|
| Romaji | tebiki |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTtebiki
hướng dẫn, sách chỉ dẫn
Câu ví dụ
新入社員向けの手引を作成した。
Tôi đã soạn sách hướng dẫn dành cho nhân viên mới.
この手引に従って手続きを進めてください。
Hãy làm theo hướng dẫn này để tiến hành thủ tục.