Từ vựng
暴露 (ばくろ, bakuro) nghĩa là gì?
暴露 (ばくろ, bakuro) trong tiếng Nhật nghĩa là phơi bày, tiết lộ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ばくろ |
|---|
| Romaji | bakuro |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbakuro
phơi bày, tiết lộ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ disclosure; exposure; revelation
Câu ví dụ
記者が政治家の不正を暴露した。
Nhà báo đã phơi bày sai phạm của chính trị gia.
秘密がついに暴露されてしまった。
Bí mật cuối cùng đã bị tiết lộ.