Từ vựng
募る (つのる, tsunoru) nghĩa là gì?
募る (つのる, tsunoru) trong tiếng Nhật nghĩa là tăng mạnh; chiêu mộ, kêu gọi.
| Cách đọc | つのる |
|---|---|
| Romaji | tsunoru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
募るつのる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsunoru
tăng mạnh; chiêu mộ, kêu gọi
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ mạnh lên, gay gắt thêm, dữ dội hơnto become stronger; to grow in intensity; to grow violent
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ kêu gọi, chiêu mộ, tuyển (người tham gia, khoản đóng góp)to invite contributions, etc.; to solicit help, participation, etc.; to recruit (e.g. soldiers)
Câu ví dụ
故郷への思いが日々募っていく。
Nỗi nhớ quê hương ngày càng tăng mạnh.
ボランティアを広く募ることにした。
Chúng tôi đã quyết định kêu gọi rộng rãi tình nguyện viên.