Từ vựng
取り立てる (とりたてる, toritateru) nghĩa là gì?
取り立てる (とりたてる, toritateru) trong tiếng Nhật nghĩa là thu nợ; đề bạt; nhấn mạnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とりたてる |
|---|
| Romaji | toritateru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTtoritateru
thu nợ; đề bạt; nhấn mạnh
Câu ví dụ
取り立てて問題はない。
Không có vấn đề gì đáng phải nhấn mạnh cả.
借金を取り立てるのは難しい。
Việc đòi nợ là điều khó khăn.