Từ vựng
展望 (てんぼう, tenbou) nghĩa là gì?
展望 (てんぼう, tenbou) trong tiếng Nhật nghĩa là tầm nhìn, quang cảnh, triển vọng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てんぼう |
|---|
| Romaji | tenbou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtenbou
tầm nhìn, quang cảnh, triển vọng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ view; outlook; prospect
Câu ví dụ
今後の経済展望は不透明だ。
Triển vọng kinh tế sắp tới không rõ ràng.
山頂からの展望は素晴らしかった。
Tầm nhìn từ đỉnh núi thật tuyệt vời.