Từ vựng
担う (になう, ninau) nghĩa là gì?
担う (になう, ninau) trong tiếng Nhật nghĩa là gánh vác, đảm nhận; mang trên vai.
| Cách đọc | になう |
|---|---|
| Romaji | ninau |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
担うになう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngninau
gánh vác, đảm nhận; mang trên vai
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ vác trên vai, gánh, mang trên vaito carry on one's shoulder; to shoulder; to bear
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ gánh vác, đảm đương (trách nhiệm, sứ mệnh)to bear (a burden, responsibility, etc.); to take upon oneself
Câu ví dụ
若者が未来を担う存在だ。
Giới trẻ là những người sẽ gánh vác tương lai.
彼はチームの中心を担っている。
Anh ấy đang đảm nhận vai trò trung tâm của đội.