Từ vựng
手遅れ (ておくれ, teokure) nghĩa là gì?
手遅れ (ておくれ, teokure) trong tiếng Nhật nghĩa là quá muộn, chữa trị muộn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ておくれ |
|---|
| Romaji | teokure |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngteokure
quá muộn, chữa trị muộn
- 1danh từ being too late; losing one's final chance
Câu ví dụ
今から準備しても手遅れかもしれない。
Bây giờ mới chuẩn bị có lẽ đã quá muộn.
病院に着いたときはもう手遅れだった。
Khi đến bệnh viện thì đã quá muộn rồi.