Từ vựng
手配 (てはい, tehai) nghĩa là gì?
手配 (てはい, tehai) trong tiếng Nhật nghĩa là sắp xếp, bố trí; truy nã.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てはい |
|---|
| Romaji | tehai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtehai
sắp xếp, bố trí; truy nã
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự sắp xếp, thu xếp, chuẩn bịarrangement; preparations
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc truy lùng, lệnh truy nã của cảnh sátsearch (by police)
Câu ví dụ
犯人は全国に手配された。
Kẻ phạm tội đã bị truy nã trên toàn quốc.
ホテルの手配はすでに済んでいる。
Việc sắp xếp khách sạn đã xong xuôi rồi.