Từ vựng
突如 (とつじょ, totsujo) nghĩa là gì?
突如 (とつじょ, totsujo) trong tiếng Nhật nghĩa là đột nhiên, bất ngờ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とつじょ |
|---|
| Romaji | totsujo |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtotsujo
đột nhiên, bất ngờ
- 1trạng từ · adv-to · adj-t suddenly; all of a sudden; unexpectedly
Câu ví dụ
突如、空が真っ暗になった。
Đột nhiên bầu trời tối sầm lại.
彼は突如会社を辞めると言い出した。
Anh ấy đột nhiên nói rằng sẽ nghỉ việc.