Từ vựng
白状 (はくじょう, hakujou) nghĩa là gì?
白状 (はくじょう, hakujou) trong tiếng Nhật nghĩa là thú nhận, khai thật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はくじょう |
|---|
| Romaji | hakujou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghakujou
thú nhận, khai thật
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ confession
Câu ví dụ
彼はついに罪を白状した。
Cuối cùng anh ta đã thú nhận tội lỗi.
弟はケーキを食べたと白状した。
Em trai tôi đã thú nhận là đã ăn cái bánh.