Từ vựng
堪える (たえる, taeru) nghĩa là gì?
堪える (たえる, taeru) trong tiếng Nhật nghĩa là chịu đựng, chịu nổi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たえる |
|---|
| Romaji | taeru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTtaeru
chịu đựng, chịu nổi
Câu ví dụ
痛みに堪えて歩き続けた。
Tôi đã chịu đựng cơn đau và tiếp tục bước đi.
この寒さにはもう堪えられない。
Tôi không thể chịu nổi cái lạnh này nữa.