Từ vựng
長編 (ちょうへん, chouhen) nghĩa là gì?
長編 (ちょうへん, chouhen) trong tiếng Nhật nghĩa là tác phẩm dài, phim truyện dài.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょうへん |
|---|
| Romaji | chouhen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchouhen
tác phẩm dài, phim truyện dài
- 1danh từ long work; (full-length) novel; feature-length film
Câu ví dụ
彼女は長編小説を書き上げた。
Cô ấy đã hoàn thành một tiểu thuyết dài.
この長編映画は三時間を超える。
Bộ phim dài này vượt quá ba tiếng đồng hồ.