Từ vựng
配布 (はいふ, haifu) nghĩa là gì?
配布 (はいふ, haifu) trong tiếng Nhật nghĩa là phân phát, phân phối.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はいふ |
|---|
| Romaji | haifu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghaifu
phân phát, phân phối
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ distribution
Câu ví dụ
駅前でチラシを配布した。
Tôi đã phát tờ rơi trước ga.
資料は会議の前に配布される。
Tài liệu sẽ được phân phát trước cuộc họp.