Từ vựng
携わる (たずさわる, tazusawaru) nghĩa là gì?
携わる (たずさわる, tazusawaru) trong tiếng Nhật nghĩa là tham gia, làm trong lĩnh vực.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たずさわる |
|---|
| Romaji | tazusawaru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtazusawaru
tham gia, làm trong lĩnh vực
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to engage in; to participate in; to take part in
Câu ví dụ
彼は長年、医療に携わってきた。
Ông ấy đã tham gia vào lĩnh vực y tế nhiều năm nay.
この開発には多くの技術者が携わっている。
Nhiều kỹ sư đang tham gia vào dự án phát triển này.