Từ vựng
届 (とどけ, todoke) nghĩa là gì?
届 (とどけ, todoke) trong tiếng Nhật nghĩa là đơn khai báo, thông báo, đăng ký.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とどけ |
|---|
| Romaji | todoke |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtodoke
đơn khai báo, thông báo, đăng ký
- 1danh từ · hậu tố report; notification; registration
Câu ví dụ
欠席の届けを学校に出した。
Tôi đã nộp đơn báo vắng mặt cho trường.
結婚届けを役所に提出した。
Tôi đã nộp đơn đăng ký kết hôn ở ủy ban.