Từ vựng
突っ張る (つっぱる, tsupparu) nghĩa là gì?
突っ張る (つっぱる, tsupparu) trong tiếng Nhật nghĩa là căng cứng; khăng khăng, chống đỡ.
| Cách đọc | つっぱる |
|---|---|
| Romaji | tsupparu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
突っ張るつっぱる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsupparu
căng cứng; khăng khăng, chống đỡ
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ căng cứng, co rút, chuột rútto cramp up; to tighten; to stiffen
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ khăng khăng, cố chấp giữ ý mình, không chịu lùito be insistent; to persist (in one's opinion); to stick to one's guns
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ ra vẻ ngầu, làm bộ hung hăng, ngổ ngáo, ngang bướngto act tough; to bluff; to be defiant
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ chống đỡ, chống (bằng cây chống), nâng đỡto prop up (e.g. with a post); to support
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ duỗi thẳng, chống (tay, chân) ra, tì mạnh vàoto push out (one's legs or arms); to stretch (e.g. an arm against the wall); to press
Câu ví dụ
彼は最後まで自分の意見を突っ張った。
Anh ấy khăng khăng giữ ý kiến của mình đến cùng.
長時間座っていたら足が突っ張ってきた。
Ngồi lâu quá nên chân tôi bắt đầu căng cứng.