Từ vựng
逃す (のがす, nogasu) nghĩa là gì?
逃す (のがす, nogasu) trong tiếng Nhật nghĩa là để thoát, bỏ lỡ.
| Cách đọc | のがす |
|---|---|
| Romaji | nogasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
逃すのがす
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnogasu
để thoát, bỏ lỡ
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ bỏ lỡ, để tuột mất (cơ hội), đánh mấtto miss (e.g. a chance); to lose; to let get away
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ thả ra, để cho đi, buông cho thoátto set free; to let go
- 3động từ nhóm 1 · trợ động từ (trợ động từ) lỡ mất việc …, bỏ sót không …to fail to ...
Câu ví dụ
絶好のチャンスを逃してしまった。
Tôi đã bỏ lỡ mất cơ hội tuyệt vời.
犯人をあと少しで逃すところだった。
Suýt chút nữa thì để tên tội phạm chạy thoát.