Từ vựng
乗り込む (のりこむ, norikomu) nghĩa là gì?
乗り込む (のりこむ, norikomu) trong tiếng Nhật nghĩa là lên xe, lên tàu; tiến vào.
| Cách đọc | のりこむ |
|---|---|
| Romaji | norikomu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
乗り込むのりこむ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnorikomu
lên xe, lên tàu; tiến vào
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ lên (tàu, máy bay), bước vào (xe hơi, xe buýt)to board (a train, plane, etc.); to get into (a car); to get on (a bus)
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ kéo vào, tiến vào, đặt chân tớito march into; to enter; to arrive (at, in)
Câu ví dụ
警察が現場に乗り込んだ。
Cảnh sát đã tiến vào hiện trường.
選手たちはバスに乗り込んだ。
Các vận động viên đã lên xe buýt.