Từ vựng
似通う (にかよう, nikayou) nghĩa là gì?
似通う (にかよう, nikayou) trong tiếng Nhật nghĩa là rất giống nhau, tương tự.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にかよう |
|---|
| Romaji | nikayou |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnikayou
rất giống nhau, tương tự
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to resemble closely
Câu ví dụ
双子の姉妹は顔つきが似通っている。
Hai chị em sinh đôi có khuôn mặt giống nhau.
二つの企画は内容が似通っていて区別しにくい。
Hai kế hoạch có nội dung giống nhau nên khó phân biệt.