Từ vựng
得点 (とくてん, tokuten) nghĩa là gì?
得点 (とくてん, tokuten) trong tiếng Nhật nghĩa là điểm số, ghi điểm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とくてん |
|---|
| Romaji | tokuten |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtokuten
điểm số, ghi điểm
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ scoring; score; points made
Câu ví dụ
彼の得点でチームが勝利した。
Nhờ bàn thắng của anh ấy mà đội đã chiến thắng.
後半に得点を重ねて逆転した。
Ghi thêm điểm ở hiệp hai đã giúp lội ngược dòng.