Từ vựng
短大 (たんだい, tandai) nghĩa là gì?
短大 (たんだい, tandai) trong tiếng Nhật nghĩa là cao đẳng ngắn hạn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たんだい |
|---|
| Romaji | tandai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtandai
cao đẳng ngắn hạn
- 1danh từ junior college; vocationally oriented post-secondary institution offering two or three-year programs
Câu ví dụ
姉は短大で保育を学んでいる。
Chị tôi đang học ngành giáo dục mầm non tại trường cao đẳng ngắn hạn.
彼女は短大を卒業してすぐ就職した。
Cô ấy đi làm ngay sau khi tốt nghiệp cao đẳng ngắn hạn.