Từ vựng
転じる (てんじる, tenjiru) nghĩa là gì?
転じる (てんじる, tenjiru) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyển, đổi hướng, biến đổi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てんじる |
|---|
| Romaji | tenjiru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtenjiru
chuyển, đổi hướng, biến đổi
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ · tự động từ to turn; to shift; to switch
Câu ví dụ
話題を転じる。
Chuyển đổi chủ đề câu chuyện.
不運が幸運に転じた。
Vận rủi đã biến thành vận may.