Từ vựng
駄作 (ださく, dasaku) nghĩa là gì?
駄作 (ださく, dasaku) trong tiếng Nhật nghĩa là tác phẩm dở, tác phẩm tồi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ださく |
|---|
| Romaji | dasaku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTdasaku
tác phẩm dở, tác phẩm tồi
Câu ví dụ
あの映画は期待外れの駄作だった。
Bộ phim đó là một tác phẩm dở, không như kỳ vọng.
駄作ばかり書いていては読者が離れる。
Cứ viết toàn tác phẩm dở thì độc giả sẽ rời xa.