Từ vựng
にせ物 (にせもの, nisemono) nghĩa là gì?
にせ物 (にせもの, nisemono) trong tiếng Nhật nghĩa là đồ giả, hàng nhái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にせもの |
|---|
| Romaji | nisemono |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTnisemono
đồ giả, hàng nhái
Câu ví dụ
この時計はにせ物だと分かった。
Tôi phát hiện ra đồng hồ này là đồ giả.
市場ではにせ物のブランド品が売られている。
Ở chợ có bán hàng nhái thương hiệu.