Từ vựng
荷造り (にづくり, nizukuri) nghĩa là gì?
荷造り (にづくり, nizukuri) trong tiếng Nhật nghĩa là đóng gói hành lý, kiện hàng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にづくり |
|---|
| Romaji | nizukuri |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnizukuri
đóng gói hành lý, kiện hàng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ packing; baling; crating
Câu ví dụ
明日の出発に備えて荷造りをする。
Chuẩn bị đóng gói hành lý cho chuyến đi ngày mai.
荷造りに思ったより時間がかかった。
Đóng gói hành lý tốn nhiều thời gian hơn tôi nghĩ.