Từ vựng
導入 (どうにゅう, dounyuu) nghĩa là gì?
導入 (どうにゅう, dounyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là đưa vào, áp dụng; phần dẫn nhập.
| Cách đọc | どうにゅう |
|---|---|
| Romaji | dounyuu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
導入どうにゅう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdounyuu
đưa vào, áp dụng; phần dẫn nhập
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đưa vào áp dụng, lắp đặt, du nhậpintroduction; bringing in; installation
- 2danh từ phần mở đầu, phần dẫn nhập (câu chuyện, bài giảng)introduction (to a story, lecture, etc.); introductory part
Câu ví dụ
この論文の導入部は分かりやすい。
Phần dẫn nhập của bài luận này dễ hiểu.
新しいシステムを導入することにした。
Chúng tôi quyết định đưa vào áp dụng hệ thống mới.