Từ vựng
台無し (だいなし, dainashi) nghĩa là gì?
台無し (だいなし, dainashi) trong tiếng Nhật nghĩa là hỏng bét, bị phá hủy, thành công cốc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だいなし |
|---|
| Romaji | dainashi |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdainashi
hỏng bét, bị phá hủy, thành công cốc
- 1tính từ -na · danh từ spoiled; spoilt; ruined
Câu ví dụ
彼の一言で場の雰囲気が台無しだ。
Bầu không khí đã bị phá hỏng chỉ vì một câu nói của anh ấy.
雨で旅行の計画が台無しになった。
Kế hoạch du lịch đã hỏng bét vì trời mưa.