Từ vựng
蝶 (ちょう, chou) nghĩa là gì?
蝶 (ちょう, chou) trong tiếng Nhật nghĩa là bướm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょう |
|---|
| Romaji | chou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchou
bướm
- 1danh từ butterfly
Câu ví dụ
幼虫はやがて蝶へと変わる。
Ấu trùng rồi sẽ biến thành bướm.
庭に美しい蝶が飛んできた。
Một con bướm đẹp đã bay đến trong vườn.