Từ vựng
タイムリー (taimurii) nghĩa là gì?
タイムリー trong tiếng Nhật nghĩa là đúng lúc, kịp thời.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | タイムリー |
|---|
| Romaji | taimurii |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaimurii
đúng lúc, kịp thời
- 1tính từ -na đúng lúc, kịp thờitimely; well-timed
- 2danh từ (viết tắt, bóng chày) cú đánh đúng thời điểm, mang về điểmclutch hit; run-scoring hit; RBI hit
Câu ví dụ
彼のタイムリーな一打が勝利を呼んだ。
Cú đánh đúng lúc của anh ấy đã mang lại chiến thắng.
政府はタイムリーな対策を講じるべきだ。
Chính phủ cần đưa ra biện pháp kịp thời.