Từ vựng
どぶ (dobu) nghĩa là gì?
どぶ trong tiếng Nhật nghĩa là rãnh nước, cống; khoảng cách.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どぶ |
|---|
| Romaji | dobu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdobu
rãnh nước, cống; khoảng cách
- 1danh từ rãnh nước, cống rãnh, mươngditch; drain; gutter
- 2danh từ khe giữa hai đường cắt, phần giấy bỏ đi khi xéngap (between cutting guides)
Câu ví dụ
どぶに落ちた鍵を拾いました。
Tôi đã nhặt chiếc chìa khóa rơi xuống rãnh.
子猫がどぶに落ちてしまった。
Con mèo con đã rơi xuống rãnh cống.