Từ vựng
探検 (たんけん, tanken) nghĩa là gì?
探検 (たんけん, tanken) trong tiếng Nhật nghĩa là thám hiểm, khảo sát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たんけん |
|---|
| Romaji | tanken |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtanken
thám hiểm, khảo sát
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ exploration; expedition
Câu ví dụ
彼らはジャングルを探検した。
Họ đã thám hiểm khu rừng rậm.
子供の頃、洞窟探検に憧れていた。
Hồi nhỏ tôi từng mơ ước được thám hiểm hang động.