Từ vựng
熱湯 (ねっとう, nettou) nghĩa là gì?
熱湯 (ねっとう, nettou) trong tiếng Nhật nghĩa là nước sôi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねっとう |
|---|
| Romaji | nettou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnettou
nước sôi
- 1danh từ boiling water
Câu ví dụ
熱湯を注いでカップ麺を作る。
Đổ nước sôi vào để làm mì ly.
熱湯でやけどしないよう注意してください。
Hãy cẩn thận kẻo bị bỏng vì nước sôi.