Từ vựng
重宝 (ちょうほう, chouhou) nghĩa là gì?
重宝 (ちょうほう, chouhou) trong tiếng Nhật nghĩa là tiện dụng, hữu ích; báu vật.
| Cách đọc | ちょうほう |
|---|---|
| Romaji | chouhou |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
重宝ちょうほう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchouhou
tiện dụng, hữu ích; báu vật
- 1tính từ -na · danh từ tiện lợi, hữu dụng, tiện dụng, đắc dụngconvenient; useful; handy
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc thấy tiện nên hay dùng, dùng luôn tay vì được việcfinding useful; coming in handy; using often
- 3danh từ báu vật, của quý vô giá(priceless) treasure
Câu ví dụ
この道具はとても重宝している。
Tôi thấy dụng cụ này rất tiện dụng.
祖父から受け継いだ重宝を大切にしている。
Tôi trân trọng báu vật thừa kế từ ông nội.