Từ vựng
断面 (だんめん, danmen) nghĩa là gì?
断面 (だんめん, danmen) trong tiếng Nhật nghĩa là mặt cắt, tiết diện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だんめん |
|---|
| Romaji | danmen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdanmen
mặt cắt, tiết diện
- 1danh từ section; cross section; profile
Câu ví dụ
木の断面には年輪が見える。
Có thể nhìn thấy vòng năm trên mặt cắt của thân cây.
事故現場の断面図を作成した。
Tôi đã vẽ sơ đồ mặt cắt của hiện trường tai nạn.