Từ vựng
ソロ (soro) nghĩa là gì?
ソロ trong tiếng Nhật nghĩa là độc tấu, biểu diễn một mình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ソロ |
|---|
| Romaji | soro |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsoro
độc tấu, biểu diễn một mình
- 1danh từ · tính từ の solo
Câu ví dụ
ピアノのソロ演奏に会場は静まり返った。
Cả hội trường lặng đi trước phần độc tấu piano.
彼はバンドを離れてソロで活動している。
Anh ấy đã rời ban nhạc để hoạt động solo.