Từ vựng
農地 (のうち, nouchi) nghĩa là gì?
農地 (のうち, nouchi) trong tiếng Nhật nghĩa là đất nông nghiệp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のうち |
|---|
| Romaji | nouchi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnouchi
đất nông nghiệp
- 1danh từ agricultural land; farmland
Câu ví dụ
農地を宅地に転用する。
Chuyển đổi đất nông nghiệp thành đất ở.
この地域は農地が広がる。
Khu vực này trải rộng đất nông nghiệp.