Từ vựng
年輪 (ねんりん, nenrin) nghĩa là gì?
年輪 (ねんりん, nenrin) trong tiếng Nhật nghĩa là vòng tuổi cây; kinh nghiệm năm tháng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねんりん |
|---|
| Romaji | nenrin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnenrin
vòng tuổi cây; kinh nghiệm năm tháng
- 1danh từ vòng gỗ hàng năm, vòng tuổi câyannual tree ring; growth ring
- 2danh từ vốn sống, sự từng trải tích tụ theo năm thángexperience in life
Câu ví dụ
木の年輪を数えて樹齢を調べた。
Tôi đã đếm vòng tuổi cây để biết tuổi của nó.
彼の顔には人生の年輪が刻まれている。
Khuôn mặt anh ấy khắc ghi những năm tháng kinh nghiệm cuộc đời.