Từ vựng
手掛ける (てがける, tegakeru) nghĩa là gì?
手掛ける (てがける, tegakeru) trong tiếng Nhật nghĩa là đảm nhận, xử lý, thực hiện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てがける |
|---|
| Romaji | tegakeru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTtegakeru
đảm nhận, xử lý, thực hiện
Câu ví dụ
彼は多くの映画を手掛けてきた。
Anh ấy đã đảm nhận thực hiện nhiều bộ phim.
この会社は新規事業を手掛けている。
Công ty này đang đảm nhận mảng kinh doanh mới.