Từ vựng
側面 (そくめん, sokumen) nghĩa là gì?
側面 (そくめん, sokumen) trong tiếng Nhật nghĩa là mặt bên; khía cạnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そくめん |
|---|
| Romaji | sokumen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsokumen
mặt bên; khía cạnh
- 1danh từ mặt bên, sườn, mặt nghiêngside; flank; profile
- 2danh từ khía cạnh, phương diệnaspect; dimension
Câu ví dụ
彼には意外な側面がある。
Anh ấy có một khía cạnh bất ngờ.
建物の側面に窓が並んでいる。
Các cửa sổ xếp hàng ở mặt bên tòa nhà.