Từ vựng
退化 (たいか, taika) nghĩa là gì?
退化 (たいか, taika) trong tiếng Nhật nghĩa là thoái hóa, suy thoái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たいか |
|---|
| Romaji | taika |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTtaika
thoái hóa, suy thoái
Câu ví dụ
使わない筋肉は退化していく。
Cơ bắp không dùng đến sẽ dần thoái hóa.
視力の退化を感じるようになった。
Tôi bắt đầu cảm thấy thị lực bị suy thoái.