Từ vựng
阻止 (そし, soshi) nghĩa là gì?
阻止 (そし, soshi) trong tiếng Nhật nghĩa là ngăn chặn, cản trở.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そし |
|---|
| Romaji | soshi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsoshi
ngăn chặn, cản trở
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ obstruction; prevention; hindrance
Câu ví dụ
警察が犯人の逃走を阻止した。
Cảnh sát đã ngăn chặn kẻ phạm tội bỏ trốn.
法案の成立を阻止しようとする動きがある。
Có động thái nhằm ngăn chặn dự luật được thông qua.