Từ vựng 塵取り (ちりとり, chiritori) nghĩa là gì? 塵取り (ちりとり, chiritori) trong tiếng Nhật nghĩa là hót rác. Thông tin tra cứuCách đọcちりとりRomajichiritoriCấp (ước tính theo khung JLPT)N1 塵取りちりとりN1 · ước tính theo khung JLPTchiritorihót rácCâu ví dụ塵取(ちりと)りでゴミを集(あつ)める。Tôi dùng đồ hót rác để gom rác.ほうきと塵取(ちりと)りを買(か)ってきた。Tôi đã mua chổi và đồ hót rác.Kanji trong từ này取thủ lấy, nhận, giành