Từ vựng
定年 (ていねん, teinen) nghĩa là gì?
定年 (ていねん, teinen) trong tiếng Nhật nghĩa là tuổi nghỉ hưu.
| Cách đọc | ていねん |
|---|---|
| Romaji | teinen |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
定年ていねん
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngteinen
tuổi nghỉ hưu
- 1danh từ tuổi nghỉ hưu (theo quy định), giới hạn tuổi làm việc(compulsory) retirement age; age limit
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự nghỉ hưu khi đến tuổi quy định(compulsory) retirement (on reaching retirement age); mandatory retirement
- 3danh từ (lịch sử) số năm tối thiểu phải phục vụ ở một cấp bậc mới đủ điều kiện thăng cấp (trong lục quân và hải quân Đế quốc Nhật)minimum years of service at a particular rank before eligibility for promotion (in the Imperial Japanese Army and Navy)
Câu ví dụ
来年定年を迎える。
Sang năm tôi sẽ đến tuổi nghỉ hưu.
定年後の生活を考える。
Suy nghĩ về cuộc sống sau khi nghỉ hưu.